Chevrolet New Cruze

Chevrolet Cruze – Dòng compact sedan với thiết kế tuyệt đẹp & mang tính đột phá - Xeotothegioi.com, chevrolet, cruze, chevrolet cruze, cruze ltz, cruze ls

Chevrolet New Cruze
71021736

Chevrolet Cruze – Dòng compact sedan với thiết kế tuyệt đẹp & mang tính đột phá - Xeotothegioi.com, chevrolet, cruze, chevrolet cruze, cruze ltz, cruze ls

Chevrolet New Cruze

Thông số cơ bản

Dung tích xi lanh (cc) 1.796
Loại xe Sedan
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h (giây) 8,2
Hộp số Hộp số tự động 06 cấp
Loại nhiên liệu Xăng
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 139/6200
Hãng sản xuất Chevrolet
Xuất xứ Lắp ráp Việt Nam (CKD)
Giá tham khảo

498.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Động cơ
Loại động cơ 1.8 DOHC, MFI
Dung tích xi lanh (cc) 1.796
Loại xe Sedan
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h (giây) 8,2
Hộp số Hộp số tự động 06 cấp
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 139/6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 176/3800
Màu sắc
Màu thân xe - Nhiều màu
Màu nội thất - Nhiều màu
Kích thước, trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4597x1788x1477
Chiều dài cơ sở (mm) 2,685
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1,544/1,558
Trọng lượng không tải (kg) 1,544
Lốp xe / Tires 205/60R16
Mâm xe / Wheels Mâm hợp kim 16"
Cửa, chỗ ngồi
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Đặc điểm nổi bật
TRANG BỊ / EQUIP Cảm biến lùi 4 mắt. ABS, 2 Túi khí. Đèn báo phanh trên cao . Sấy kính sau. Ăng ten trên kính sau.
NỘI THẤT / INTERIOR Ghế da cao cấp. Ghế lái điều chỉnh được 4 hướng. Màn hình hiển thị đa thông tin . Khởi động bằng nút bấm . Vô lăng 3 chấu bọc da . Tay lái trợ lực thủy lực. Tay lái điều chỉnh được Đèn trần xe . Tay nắm cửa mạ crôm . Hộp cốp phụ phía trước có đèn . Cốp sau có đèn . Chìa khóa điều khiển từ xa
NGOẠI THẤT / EXTERIOR Viền lưới tản nhiệt mạ crôm . Đèn sương mù phía trước . Đèn pha halogen. Đèn xi nhan trên sườn xe. Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện . Gương chiếu hậu có chức năng sấy. Cửa kính lái điện 1 chạm
Xuất xứ
Hãng sản xuất Chevrolet
Xuất xứ Lắp ráp Việt Nam (CKD)
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Xăng
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 6,2

Thông tin thêm

Chevrolet Cruze – Dòng compact sedan với thiết kế tuyệt đẹp & mang tính đột phá

Hãy tưởng tượng chiếc xe của bạn sở hữu mọi ưu điểm sau: kiểu dáng đẹp từ trong ra ngoài, tính năng lái vượt trội, động cơ tiết kiệm, được hoàn thiện trau chuốt với chất lượng đỉnh cao.

Khám phá vì sao Cruze là dòng compact sedan bán chạy nhất ở Đức, Anh, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đan Mạch và Thụy Sĩ.

Trong 2 năm liên tiếp, Chevrolet đã giành ngôi quán quân 2 danh hiệu Driver và Nhà Sản Xuất tại giải World Touring Car Championships. Đâu là chiếc xe đua chiến thắng? Đó chính là Cruze

 

Kiểu Dáng Đẹp

  • Dòng xe Chevrolet Cruze 4 cửa compact - Thiết kế
     
    Dòng xe Chevrolet Cruze 4 cửa compact - Thiết kế.
 

Bóng bẩy & sành điệu

Bóng bẩy & sành điệu, kiểu dáng thể thao của dòng xe Cruze compact sedan thể hiện từ kính chắn gió khá dốc cho đến trụ đỡ sau gọn gàng.

 

Kiểu dáng khác biệt

Chúng tôi hiểu rằng bạn đánh giá cao những kiểu dáng khác biệt. Nhờ lưới tản nhiệt kép và đèn pha xếch cong tinh tế, chiếc Cruze trông thật độc đáo, khác biệt nhưng cũng không hề bị lạc lõng giữa muôn vàn kiểu xe.

 

Chiếc Xe Đua Vô Địch Giải WTCC – 2 Lần Liên Tiếp!

Chevrolet Cruze compac sedan 4 cửa - Xe Chevrolet vô địch giải World Touring Car Championship

Chiếc xe đua vô địch giải WTCC – 2 lần liên tiếp!

Chẳng phải ngẫu nhiên mà chiếc xe đua vô đich giải World Touring Car Championship (WTCC) của Chevrolet chính là Cruze.

Thực tế, Chevrolet đã chiếm ưu thế trong suốt trận đấu, giành cả 2 danh hiệu Tay lái và Nhà Sản Xuất xuất sắc trong 2 năm 2010 và 2011 – một chiến thắng cách biệt so với đội nhì bảng BMW.

So với danh hiệu Nhà Sản Xuất 2011 đã được nhanh chóng quyết định vào tháng 9, giải “Tay lái xuất sắc” lại cần nhiều thời gian hơn để cân nhắc. Hãy khám phá ai trong 3 tay lái của Chevrolet là người chiến thắng, cũng như tìm hiểu các hoạt động thi đấu trong năm trên trang WTCC.

Tính Năng Và Nội Thất Cao Cấp.

  • Dòng xe Chevrolet Cruze 4 cửa nhỏ gọn - Tính năng và Nội thất cao cấp
  • Dòng xe Chevrolet Cruze 4 cửa compact - Tính năng và Nội thất cao cấp
  • Dòng xe Chevrolet Cruze 4 cửa compact - Tính năng và Nội thất cao cấp

Hãy bước vào bên trong chiếc Chevy Cruze

Hãy bước vào bên trong chiếc Chevy Cruze, bạn sẽ hoàn toàn ấn tượng với sự cao cấp và sang trọng mà chiếc xe mang lại. Hệ thống đèn sáng tông màu nhẹ cũng là một điểm nhấn trong thiết kế, cũng như: 

  • Nguyên vật liệu cao cấp.
  • Buồng lái được thiết kế theo kiểu dáng thể thao.

Cruze có phần nội thất rộng rãi, đủ không gian cho 5 người lớn, và khoang chứa đồ có dung tích 450L. Nói cách khác, đây là chiếc xe có không gian rộng rãi nhất trong phân khúc xe compact sedan

Không chỉ là sử dụng chất liệu cao cấp

Không chỉ dừng lại ở việc sử dụng các nguyên vật liệu cao cấp, Cruze còn nổi bật với chất lượng được chăm chút kỹ lưỡng. Chẳng hạn như các viền may được may với kỹ thuật giáp lai kiểu Pháp tinh tế giúp chống hiện tượng hở đường may giúp các băng ghế bền hơn.

Giảm tối đa khoảng hở giữa các tác tấm ghép nối giúp mọi thứ trông khít khao hơn và giảm độ rung lắc và tiếng ồn lọt vào cabin. Đồng thời cũng bổ trợ tính năng lái.

 

 

Tính Năng & Chi Tiết Kỹ Thuật

Ngoại thấtLSLTLTZ
Đặc trưng bên ngoài
Đèn sương mù (trước) N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Lưới tản nhiệt (đen viền màu) Tiêu chuẩn      Tiêu chuẩn     Tiêu chuẩn    
Đèn pha Halogen Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tay nắm cửa (trùng màu xe) N/A N/A N/A
Tay nắm cửa (trùng màu xe, viền crom) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu (điện, kính chiếu hậu chỉnh điện) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cửa sổ trời kéo sử dụng điện N/A N/A N/A
Phanh. Thắng đĩa trước/Thắng đùm sau Tiêu chuẩn N/A N/A
Phanh. 4 bánh chống bó cứng phanh. Phanh đĩa 4 bánh N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Thiết bị hỗ trợ đậu xe ẩn phía sau N/A N/A N/A
Niềng thép 15inch N/A N/A N/A
Niềng nhôm 16inch Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Niềng nhôm 17inch N/A N/A N/A
Nội thấtLSLTLTZ
Đặc trưng bên trong
Tay dựa ghế sau và ngăn chứa đồ (đựng ly) N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Điều hoà nhiệt độ (tự động làm lạnh một khu vực) N/A N/A N/A
Điều hoà nhiệt độ (tự động làm lạnh một khu vực và điều chỉnh nhiệt độ) N/A N/A N/A
Cần gạt nước phía sau N/A N/A N/A
Kiểm soát quãng đường N/A N/A N/A
Móc tiện dụng (nằm ở khu vực chứa đô) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hộc đựng ly phía trước Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ngăn đựng kính Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Khoang điều khiển cạnh tài xế (2 chỗ để ly) với tay dựa N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hộp đựng găng tay chiếu sáng và khoá N/A N/A N/A
Trung tâm thông tin tài xế Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tự chỉnh độ nghiêng trong kính chiếu hậu Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ổ cắm điện phía sau N/A N/A N/A
Ghế phụ trước N/A N/A N/A
Ghế sau gập tách 60/40 N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ghế ngồi gồm 2 cách điều chỉnh (ghế hành khách trước) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ghế ngồi gồm 4 cách điều chỉnh (ghế tài xế) N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tay lái trợ lực tích hợp điều chỉnh âm thanh N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tay lái bọc da tích hợp kiểm soát quãng đường và điều chỉnh âm thanh N/A N/A N/A
Cửa sổ điện (nút điều chỉnh ở ghế tài xế và hành khách trước) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cửa sổ điện (nút điều chỉnh ở mỗi cửa) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Đài AM/FM âm thanh nổi với đầu đĩa CD và MP3 Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Đài AM/FM âm thanh nổi với đầu 6 đĩa CD và MP3 N/A N/A N/A
Hệ thống giải trí Chevrolet MyLink với giao diện không dây và màn hình màu cảm ứng 7inch N/A N/A Tiêu chuẩn
Ổ cắm USB N/A N/A N/A
Kết nói phụ trợ N/A N/A N/A
Điều khiển mở khoá từ xa (nút bấm trên chìa khoá bỏ túi) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Nút khởi động tự động N/A N/A N/A
Tự mở khoá (không cần bấm nút trên chìa khoá) N/A N/A N/A
Thanh neo ghế trẻ em LATCH (cách an toàn nhất đảm bảo an toàn cho trẻ em trong xe) N/A N/A N/A
Túi khí phía trước tài xế và hành khách Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Túi khí phía trước, bên hông của tài xế và hành khách N/A N/A N/A
Động cơLSLTLTZ
Động cơ và Truyền động
ộng cơ cam đôi chạy xăng 1.8L, 4 xi-lanh, 140 mã lực (net) N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Động cơ cam đôi chạy xăng 1.6L, 4 xi-lanh, 109 mã lực (net) Tiêu chuẩn N/A N/A
Hộp 5 số sàn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn N/A
Hộp 6 số tự động N/A N/A Tiêu chuẩn
32 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới