Xe đầu kéo Man

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW - Sức kéo 65 tấn. Tổng tải 33 tấn. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ CH Đức. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW
6104635

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW - Sức kéo 65 tấn. Tổng tải 33 tấn. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ CH Đức. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW

Thông số cơ bản

Nhãn hiệu MAN
Số loại TGA 33.400 6x4
Xuất xứ ĐỨC
Dung tích xi lanh (cm3) 10.518
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 400/1900
Trọng lượng kéo theo (kg) 65000
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Nhãn hiệu MAN
Số loại TGA 33.400 6x4
Xuất xứ ĐỨC
Động cơ
Loại D2066LF06, EURO 2, có bộ điều khiển điện (EDC)
Dung tích xi lanh (cm3) 10.518
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 400/1900
Tỷ số nén 18:01
Kích Thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 7475x2500x3093
Chiều dài cơ sở (mm) 3900 + 1400
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 9110
Trọng lượng toàn bộ (kg) 33000
Trọng lượng kéo theo (kg) 65000
Số chỗ ngồi (chỗ) 2
Hệ thống truyển động
Tên hộp số ZF16S 222 DD, 16 số tiến, 2 cấp số lùi, đồng tốc toàn bộ
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 6x4
Thông số lốp (trước/sau) 315/80R22.5

Thông tin thêm

Đầu kéo Man 2 cầu TGA 33.400 6x4 BBS-WW - Sức kéo 65 tấn. Tổng tải 33 tấn. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ CH Đức

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO MAN 6 X4 

Thông tin chung

 

 

Loại phư­ơng tiện vận tải

 

Ôtô đầu kéo

Nhãn hiệu

 

MAN (Cộng hoà liên bang Đức)

Model

 

TGA 33.400 6x4 BBS-WW

Các thông số tính năng kỹ thuật

 

 

Trọng lượng bản thân

kg

9110

Phân bố tải trọng lên cầu trước

kg

4860

Phân bố tải trọng lên cầu giữa

kg

2125

Phân bố tải trọng lên cầu sau

kg

2125

Trọng lượng toàn bộ

kg

33000

Phân bổ tải trọng lên cầu trư­ớc

kg

7500

Phân bổ tải trọng lên cầu giữa

kg

13000

Phân bổ tải trọng lên cầu sau

kg

13000

Tải trọng kết hợp

kg

65000

Cabin (dài x rộng)

mm

2280x2240, có giư­ờng nằm

Kích th­ước

 

 

Kích thư­ớc (dài, rộng, cao)

mm

7475x2500x3093

Chiều dài cơ sở

mm

3900 + 1400

Chiều dài đầu xe/đuôi xe

mm

1475/700

Chiều dài sát xi

mm

7475

Khoảng sáng gầm xe (trước, giữa, sau)

mm

250/215/240

Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cabin (không tải / có tải)

mm

3093/3034

Chiều cao từ mặt đất đến bề mặt khung xe (không tải/ có tải)

mm

1040/970

Động cơ

 

 

Loại động cơ

 

Diesel, tăng áp, intercooling

Model

 

D2066LF06, EURO 2, có bộ điều khiển điện (EDC)

Dung tích buồng đốt

cc

10.518

Đường kính xi lanh / Hành trình piston

mm

120/155

Tỉ số nén

 

18:01

Công suất Max/ vòng phút

Hp/rpm

400/1900

Mô men xoắn Max/ vòng phút

Nm/rpm

1900/1000-1400

Vị trí lắp động cơ

 

Phía trước

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm cao áp - Common - Rail

Hệ thống tăng áp

 

Tuốc bô tăng áp

Hệ thống làm mát

 

Két nư­ớc

Hệ thống lọc khí

 

Lọc khí hai cấp đặt sau cabin

Bộ trích công suất

 

 

Tỉ số truyền bộ trích công suất

 

 

Ly hợp

 

 

Kiểu loại

 

MFZ430, ma sát khô, đơn, đường kính đĩa ma sát 430 mm

Điều khiển

 

Trợ lực

Hộp số

 

 

Kiểu loại

 

ZF16S 222 DD, 16 số tiến, 2 cấp số lùi, đồng tốc toàn bộ

Cầu

 

 

Cầu chủ động

 

Loại cầu Hypoid HYD-1370/HY 1350

Truyền động tới các cầu chủ động

 

Trục các đăng

Tỷ số truyền lực cuối cùng

 

4,11

Vận tốc lớn nhất khi đủ tải ở tay số cao nhất

km/h

100

Độ dốc lớn nhất vư­ợt đư­ợc

%

35

Hệ thống lái

 

 

Cơ cấu lái

 

Trợ lực

Kiểu loại

 

L

Vô lăng lái

 

Có thể điều chỉnh góc cột lái và chiều cao vôlăng

Hệ thống treo

 

 

Nhíp tr­ước

 

Nhíp lá, kiểu parabôn, trọng tải 8 tấn

Nhíp sau

 

Nhíp lá, kiểu parabôn, trọng tải 13 tấn

Bánh xe

 

 

Công thức bánh xe

 

6x4

Cỡ vành

 

9.00-22.5

Cỡ lốp

 

315/80R22.5

Khung xe

 

 

Kiểu loại

 

Thép hợp kim QSTE 500 TM

Kích thước chiều cao dầm chính

mm

270

Hệ thống phanh

 

 

Kiểu loại

 

Phanh đĩa trước, sau

Phanh

 

ABS

Thiết bị bảo vệ

 

Bộ lọc khô khí nén

Phanh có hệ thống kiểm soát điện tử

 

EBS

Bình nhiên liệu

 

 

Dung tích bình nhiên liệu

Lít

400, bên phải, có bộ lọc tách nước

Vật liệu

 

Thép

Điều hoà nhiệt độ

 

Loại AC R134A tự động điều chỉnh nhiệt độ

Ghế ngồi

 

 

Ghế lái

 

Ghế hơi

Ghế phụ

 

Ghế hơi

 

 

36 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới