Xe khách Toyota

Toyota Hiace 16 chỗ động cơ Xăng

Toyota Hiace, động cơ xăng, 2.7L. Xe nhập khẩu. Vô-lăng 4 chấu điều chỉnh gật gù. Bảng đồng hồ lớn với màn hình đa thông tin. Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh với các cửa gió trên trần phân bổ đến từng vị trí. Hệ thống sưởi hàng ghế sau.

Toyota Hiace 16 chỗ động cơ Xăng
5103761

Toyota Hiace, động cơ xăng, 2.7L. Xe nhập khẩu. Vô-lăng 4 chấu điều chỉnh gật gù. Bảng đồng hồ lớn với màn hình đa thông tin. Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh với các cửa gió trên trần phân bổ đến từng vị trí. Hệ thống sưởi hàng ghế sau.

Toyota Hiace 16 chỗ động cơ Xăng

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 16
Số cửa 1
Loại động cơ 2TR-FE
Dung tích xi lanh (cc) 2693
Dung tích bình xăng (lít) 70
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 8
Cỡ lốp 195R15
Tính năng 16 CHỖ. ĐỘNG CƠ XĂNG 2.7L.
Tiện nghi
Xuất xứ Thái Lan
Giá tham khảo

1.056.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 16
Số cửa 1
Loại động cơ 2TR-FE
Dung tích xi lanh (cc) 2693
Dung tích bình xăng (lít) 70
Loại nhiên liệu Xăng
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 5380 x 1880 x 2285
Hộp số 5 số sàn
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 8
Cỡ lốp 195R15
Tính năng 16 CHỖ. ĐỘNG CƠ XĂNG 2.7L.
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Thái Lan
Trang bị option
Xe được trang bị 2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế. CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA, USB/AUX, AM/FM

Thông tin thêm

TOYOTA HIACE 16 CHỖ. ĐỘNG CƠ XĂNG 2.7L.

 

Thông số kỹ thuật:

CÁC THÔNG SỐ BỐ TRÍ CHUNG  
 
Commuter Động cơ xăng
Commuter Đông cơ Diesel
Số chỗ ngồi  
 
16
16
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao
mm
5380 x 1880 x 2285
5380 x 1880 x 2285
Khoảng sáng gầm xe  
mm
185
185
Bán kính quay vòng tối thiểu  
m
6.2
6.2
Trọng lượng không tải  
kg
1975 - 2075
2045 - 2145
Trọng lượng toàn tải  
kg
3300
3300
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước  
 
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau  
 
Loại thường
Loại thường
Đèn báo phanh trên cao  
 
LED
LED
Sưởi kính sau  
 
Gạt nước sau  
 
NỘI THẤT
Bảng đồng hồ trung tâm  
 
Đồng hồ cơ học
Đồng hồ cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin  
 
Giờ, Trip A/B
Giờ, Trip A/B
Chất liệu ghế  
 
Nỉ
Nỉ
Hàng ghế trước Trượt - Ngả lưng ghế
Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
Hàng ghế thứ 2-3-4  
 
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
Hàng ghế cuối  
 
Gấp sang 2 bên
Gấp sang 2 bên
ĐỘNG CƠ - VẬN HÀNH
Mã động cơ  
 
2TR-FE
2KD-FTV
Loại  
 
4 xylanh, 16 van, Cam kép, VVT-i
4 xylanh, 16 van, Cam kép, 
Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
Dung tích công tác  
cc
2693
2494
Đường kính x Hành trình  
 
95.0 x 95.0
92.0 x 93.8
Công suất cực đại (SAE-Net)  
kW/rpm
111/4800
75/3600
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)  
N.m/rpm
241/3800
260/1600-2600
Dung tích bình nhiên liệu  
L
70
70
Hộp số  
 
Số sàn 5 cấp
Số sàn 5 cấp
Dẫn động  
 
Cầu sau
Cầu sau
Hệ thống treo Trước
 
Tay đòn kép
Tay đòn kép
  Sau
 
Nhíp lá
Nhíp lá
Lốp xe  
 
195R15
195R15
Mâm xe  
 
Chụp mâm
Chụp mâm
Tay lái Kiểu
 
4 chấu Urethane
4 chấu Urethane
  Điều chỉnh
 
Gật gù
Gật gù
  Trợ lực
 
Thủy lực
Thủy lực
TIỆN ÍCH
Hệ thống điều hòa  
 
2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
Hệ thống sưởi hàng ghế sau
 
Không
Hệ thống âm thanh  
 
CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA, 
USB/AUX, AM/FM
CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA, 
USB/AUX, AM/FM
Khóa cửa trung tâm  
 
Cửa sổ điều chỉnh điện  
 
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
HỆ THỐNG AN TOÀN
Phanh Trước / sau
 
Đĩa thông gió 15" / Tang trống
Đĩa thông gió 15" / Tang trống
Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau(LSP&B)
Cột lái tự đổ  
 
Bàn đạp phanh tự đổ  
 
Dây đai an toàn cho tất cả ghế
 
Túi khí phía trước  
 
Người lái và hành khách
Người lái và hành khách
33 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới