Toyota Yaris E 1.5L

Toyota Yaris 1.5 Hatchback, phiên bản thể thao, động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp. Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Cụm đèn LED phía sau. Nội thất da, đục lỗ, viền chỉ đỏ. Vô lăng 3 chấu bọc da, gật gù, có tích hợp điều khiển âm thanh. Gương chiếu hậu trong tích hợp màn hình hiển thị camera lùi. Hệ thống âm thanh CD/4 loa, MP3/WMA, radio, AUX. Khóa cửa điều khiển từ xa. Khóa cửa trung tâm. Cửa sổ chỉnh điện chống kẹt 1 chạm,....Toyota Yaris 1.5 RS Hatchback, Toyota Yaris, Toyota Yaris 1.5 RS, Toyota Yaris nhap khau, toyota, Yaris,

Toyota Yaris E 1.5L
4106538

Toyota Yaris 1.5 Hatchback, phiên bản thể thao, động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp. Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Cụm đèn LED phía sau. Nội thất da, đục lỗ, viền chỉ đỏ. Vô lăng 3 chấu bọc da, gật gù, có tích hợp điều khiển âm thanh. Gương chiếu hậu trong tích hợp màn hình hiển thị camera lùi. Hệ thống âm thanh CD/4 loa, MP3/WMA, radio, AUX. Khóa cửa điều khiển từ xa. Khóa cửa trung tâm. Cửa sổ chỉnh điện chống kẹt 1 chạm,....Toyota Yaris 1.5 RS Hatchback, Toyota Yaris, Toyota Yaris 1.5 RS, Toyota Yaris nhap khau, toyota, Yaris,

Toyota Yaris E 1.5L

Thông số cơ bản

Dung tích xi lanh (cc) 1.497
Loại xe Hatchback
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h (giây)
Hộp số 4 số tự động
Loại nhiên liệu Xăng
Số cửa 5
Số chỗ ngồi 5
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 80 / 6.000
Hãng sản xuất Toyota
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Giá tham khảo

628.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Động cơ
Loại động cơ 1NZ - FE
Kiểu động cơ I4, 16 van DOHC, Common Rail,tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 1.497
Loại xe Hatchback
Hộp số 4 số tự động
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 80 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 141 / 4.200
Màu sắc
Màu thân xe - Nhiều màu
Màu nội thất - Nhiều màu
Kích thước, trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.785 x 1.695 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.460
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1470 x 1460
Trọng lượng không tải (kg) 1030 - 1085
Lốp xe / Tires 185/60R15
Mâm xe / Wheels Mâm hợp kim 15"
Cửa, chỗ ngồi
Số cửa 5
Số chỗ ngồi 5
Đặc điểm nổi bật
TRANG BỊ / EQUIP Phanh trước: Đĩa thông gió 14″ - Sau: Tang trống. ABS, BA, Kung xe GOA, 2 túi khí. Khóa cửa trẻ em. Cấu trúc giảm chấn thương đầu. Cấu trúc giảm chấn thương khách bộ hành. Tay lái 3 chấu, bọc da, viền chỉ đỏ,kiểu dáng thể thao. Gật gù, tích hợp điều chỉnh âm thanh. Trợ lực điện.
NỘI THẤT / INTERIOR Hàng ghế trước Trượt - Ngả lưng ghế , Điều chỉnh độ cao. Cửa sổ điều chỉnh điện Có, 1 chạm lên,chống kẹt (Ghế người lái) . Camera lùi. Hệ thống điều hòa chỉnh tay. Hệ thống âm thanh CD 4 loa, AM/FM,MP3/WMA, AUX. Hệ thống chống trộm. Khóa cửa từ xa. Khóa cửa trung tâm.
NGOẠI THẤT / EXTERIOR Đèn Cốt , Đèn Pha kiểu Halogen. Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện. Tích hợp đèn báo rẽ. cùng màu thân xe. Gương chiếu hậu bên trong. Cụm đèn sau LED. Đèn báo phanh trên cao LED. Chụp ống xả. Cánh hướng gió sau. Ăng ten in trên kính. Gạt nước sau. Sưởi kính sau. Gạt mưa. Mâm xe Mâm đúc TRD kiểu
Xuất xứ
Hãng sản xuất Toyota
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Xăng
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 5.0

Thông tin thêm

Toyota Yaris thiết kế trẻ trung hiện đại.

Thiết kế phần đầu xe thanh lịch mang phong cách thể thao với cản trước góc cạnh, hốc đèn sương mù sắc nét cùng lưới tản nhiệt dạng tổ ong đầy cá tính.

 

 

 

 

 

 

 

25 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới