Xe ben ChengLong

Xe ben ChengLong 8 tấn

ChengLong LZ3160LAH - Xe tải ben 8 tấn. Động cơ YC6J180-33. Kích thước thùng ben ( D x R x C) (mm): 4500 x 2300 x 1100. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe ben ChengLong 8 tấn
41031705

ChengLong LZ3160LAH - Xe tải ben 8 tấn. Động cơ YC6J180-33. Kích thước thùng ben ( D x R x C) (mm): 4500 x 2300 x 1100. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe ben ChengLong 8 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất ChengLong
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 15950
Tải trọng (Kg) 7000
Dung tích xi lanh (cm3) 6.494
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 132/2500
Kích thước thùng ben 4500 x 2300 x 1100
Thể tích thùng ben ( m3)
Thông số lốp 11.00-20 – 18PR
Nhãn Hiệu
Giá tham khảo

600.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất ChengLong
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 15950
Tải trọng (Kg) 7000
Tự trọng (Kg) 8755
Động cơ
Loại động cơ YC6J180-33
Dung tích xi lanh (cm3) 6.494
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 132/2500
Hộp số 08 số tiến, 1 số lùi
Công thức bánh xe 4 x 2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Kích Thước
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 7095 x 2490 x 3160
Chiều dài cơ sở (mm) 3800
Kích thước thùng ben 4500 x 2300 x 1100
Thông số lốp 11.00-20 – 18PR
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Màu xe
Màu xe Nhiều Màu
Trang bị xe
Xe được trang bị Caben Model M61, 1 Giường nằm, ghế hơi, cabin nâng điện, có điều hòa.

Thông tin thêm

Xe ô tô tải Ben ChengLong LZ3160LAH - Xe ben 8 tấn

 

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG CƠ

Model : YC6J180-33 Europe III (180 PS)

Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích làm việc (L): 6.494

Tỷ số nén : 17.5 : 1

Đường kính x hành trình pittong Æ 105x125

Công suất/vòng quay (kw/r/m): 132/2500 Max

Momen xoắn lớn nhất/vòng quay (N.m/r/m): 590/1400-1700

LY HỢP

Đĩa đơn; Đường kính đĩa (mm): Æ 395 , điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén

HỘP SỐ

FULLER ( MỸ), 02 tầng nhanh và chậm, 08 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền:  10.63 7.04  4.63  3.36  3.16  2.09  1.38  1.00    10.58 (R)

CẦU SAU

Loại 457

KHUNG CHASSI

Thép hình chữ U với mặt cắt 273(8+5)mm . Hệ thống lá nhíp trục trước 11 lá, có giảm sóc thủy lực với  hai chế độ chống sóc và chống dịch chuyển . Trục sau 12 lá nhíp. Bình nhiên liệu 270L với hệ thống khóa. 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh khí đường ống kép, có phanh bổ trợ xả khí, phanh tay tác dụng tại bánh sau. Trước khi phanh : Æ 400x130mm , sau khi phanh : Æ  410x180mm

HỆ THỐNG LÁI

Bộ chuyển hướng hình cầu kiểu tuần hoàn. Góc quay lớn nhất: Bánh trong 480 , bánh ngoài 360

CABIN

Model M61, ghế hơi, cabin nâng điện, có điều hòa.

       CỠ LỐP

 Loại 11.00-20 – 18PR

 

KÍCH THƯỚC

Chiều dài cơ sở( mm):  3800

Vết bánh xe trước/vết bánh xe sau: 1955/1860

Kích thước bao( D x R x C) (mm): 7095 x 2490 x 3160

Thùng ben: Loại thùng vuông; có cửa mở 2 bên . (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)

Kích thước thùng ben ( D x R x C) (mm): 4500 x 2300 x 1100

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng bản thân: 8755 Kg

Trọng tải cho phép của cục đăng kiểm : 7000Kg

Tổng trọng tải cho phép tham gia giao thông: 15950 Kg

 

 

 

CÁC THÔNG SỐ KHI XE HOẠT ĐỘNG

Tốc độ lớn nhất( Km/h): >75

Khả năng leo dốc: 25%

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km): 20

Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 19

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất ( mm) : 248

30 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới