Xe ben ChengLong

Xe ben ChengLong 8x4 31 tấn

Xe ben ChengLong 31 tấn - Xe 4 chân (8x4) Nhập khẩu - Động cơ Yuchai 375HP. Tải trọng bản thân: 19365 Kg, Tổng trọng lượng tải theo thiết kế 30980, Tổng tải trong cho phép tham gia giao thông: 29495 Kg

Xe ben ChengLong 8x4 31 tấn
41018925

Xe ben ChengLong 31 tấn - Xe 4 chân (8x4) Nhập khẩu - Động cơ Yuchai 375HP. Tải trọng bản thân: 19365 Kg, Tổng trọng lượng tải theo thiết kế 30980, Tổng tải trong cho phép tham gia giao thông: 29495 Kg

Xe ben ChengLong 8x4 31 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất ChengLong
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 30980
Tải trọng (Kg)
Dung tích xi lanh (cm3) 9.839
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 276/2100 Max
Kích thước thùng ben 7200 x 2300 x 1800
Thể tích thùng ben ( m3) 34
Thông số lốp 12.00 R - 20
Nhãn Hiệu
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất ChengLong
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 30980
Tự trọng (Kg) 19365
Động cơ
Loại động cơ YC6M375 Europe III (375 PS)
Dung tích xi lanh (cm3) 9.839
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 276/2100 Max
Hộp số 12 số tiến, 2 số lùi
Công thức bánh xe 8x4
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Kích Thước
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 10305 x 2500 x 3341
Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 3900 + 1350
Kích thước thùng ben 7200 x 2300 x 1800
Thể tích thùng ben ( m3) 34
Thông số lốp 12.00 R - 20
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Trang bị xe
Xe được trang bị Cabin Model M51, ghế hơi, cabin nâng điện, có điều hòa.

Thông tin thêm

Xe tải tự độ ChengLong 31 tấn 8x4.

 

 

Thông số kỹ thuật: Xe ben ChengLong 31 tấn

 

 

 

 

 

ĐỘNG CƠ

Model : YC6M375 Europe III (375 PS)

Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích làm việc (L): 9.839

Tỷ số nén : 17.5 : 1

Đường kính x hành trình pittong Æ 120x145

Công suất/vòng quay (kw/r/m): 276/2100 Max

Momen xoắn lớn nhất/vòng quay (N.m/r/m): 1550/1300-1500

LY HỢP

Đĩa đơn; Đường kính đĩa (mm): Æ 430 , điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén

HỘP SỐ

FULLER ( MỸ), 12 số tiến, 2 số lùi.

Tỷ số truyền:  10.63 7.04  4.63  3.36  3.16  2.09  1.38  1.00    10.58 (R)

CẦU SAU

Loại 457

KHUNG CHASSI

Thép hình chữ U với mặt cắt 273(8+5)mm . Hệ thống lá nhíp trục trước 11 lá, có giảm sóc thủy lực với  hai chế độ chống sóc và chống dịch chuyển . Trục sau 12 lá nhíp. Bình nhiên liệu 270L với hệ thống khóa. 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh khí đường ống kép, có phanh bổ trợ xả khí, phanh tay tác dụng tại bánh sau. Trước khi phanh : Æ 400x130mm , sau khi phanh : Æ  410x180mm

HỆ THỐNG LÁI

Bộ chuyển hướng hình cầu kiểu tuần hoàn. Góc quay lớn nhất: Bánh trong 480 , bánh ngoài 360

CABIN

Model M51, ghế hơi, cabin nâng điện, có điều hòa.

       CỠ LỐP

 Loại : DOUBLE COIN , cỡ lốp 12.00 R - 20

 

KÍCH THƯỚC

Chiều dài cơ sở( mm):  1800 + 3900 + 1350

Vết bánh xe trước/vết bánh xe sau: 2020/1847

Kích thước bao( D x R x C) (mm): 10305 x 2500 x 3341

Thùng ben: Loại thùng vuông. (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)

Kích thước thùng ben ( D x R x C) (mm): 7200 x 2300 x 1800

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng bản thân: 19365 Kg

Trọng tải cho phép của cục đăng kiểm : 30980Kg

Tổng trọng tải cho phép tham gia giao thông: 29495 Kg

 

 

 

CÁC THÔNG SỐ KHI XE HOẠT ĐỘNG

Tốc độ lớn nhất( Km/h): >75

Khả năng leo dốc: 30%

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km): 34

Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 24

Khoảng cách phanh (ở tốc độ ban đầu 30Km/h): < 10

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất ( mm) : 268

34 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới