Xe ben Howo

Xe Ben Howo 4 chân 36 khối

Xe Ben Howo 4 chân 36 khối - Howo 4 chân 8x4 - Kích thước tổng thể: 10890 x 2500 x 3490 mm, Kích thước trong lòng thùng (thùng thẳng): 7000/7300/7800 x 2300 x 2000 mm (32m3/36 m3).

Xe Ben Howo 4 chân 36 khối
81022054

Xe Ben Howo 4 chân 36 khối - Howo 4 chân 8x4 - Kích thước tổng thể: 10890 x 2500 x 3490 mm, Kích thước trong lòng thùng (thùng thẳng): 7000/7300/7800 x 2300 x 2000 mm (32m3/36 m3).

Xe Ben Howo 4 chân 36 khối

Thông số cơ bản

Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất Howo Sinotruk
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 31000
Tải trọng (Kg) 13270
Dung tích xi lanh (cm3) 9726
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 371hp/375Hp (mã lực)/2200 (v/ph)
Kích thước thùng ben 7000/7300/7800 x 2300 x 2000 mm
Thể tích thùng ben ( m3) 32 - 36
Thông số lốp 12.00R20 (bố thép).
Nhãn Hiệu
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Xe ô tô tải Tự độ
Hãng sản xuất Howo Sinotruk
Xuất xứ Nhập khẩu
Tổng tải trọng (kg) 31000
Tải trọng (Kg) 13270
Tự trọng (Kg) 17600
Động cơ
Loại động cơ WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II
Dung tích xi lanh (cm3) 9726
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 371hp/375Hp (mã lực)/2200 (v/ph)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
Hộp số HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi
Công thức bánh xe 8x4
Kích Thước
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 10890 x 2500 x 3490
Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 3800 + 1350
Kích thước thùng ben 7000/7300/7800 x 2300 x 2000 mm
Thể tích thùng ben ( m3) 32 - 36
Thông số lốp 12.00R20 (bố thép).
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Màu xe
Màu xe Nhiều Màu

Thông tin thêm

Xe Ben Howo 4 chân 32 - 36 khối

 

 

 

Thông số cơ bản: Xe Ben Howo 4 chân 8x4

Model

ZZ3317N3867W

Động cơ

- Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Công suất max: 371hp/375Hp  (mã lực)/2200 (v/ph)

- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

- Đường kính x hành trình pistong: 126 x 130 mm

- Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 800C

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

Cầu trước

- Tải trọng 7 x 2 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Tải trọng 15 x 2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300x80x(8+8) (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 14 lá nhíp, bản 90 mm, dày 12 mm, dạng bán elip.

+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 90 mm, dày 24 mm, dạng bán elip.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép).

- Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau và 01 lốp dự phòng.

Cabin

- Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị điện tử, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

- Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.

- Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

- Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

Hệ thống nâng hạ

- Ben đầu HYVA, 04 đốt ben.

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

- Máy phát điện 28V, 1540 W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Kích thước (mm)

- Chiều dài cơ sở: 1800 + 3800 + 1350

- Vệt bánh xe trước: 2041

- Vệt bánh xe sau: 1830

- Kích thước tổng thể: 10890 x 2500 x 3490 mm

- Kích thước trong lòng thùng (thùng thẳng): 7000/7300/7800 x 2300 x 2000 mm (32m3/36 m3)

- Thành thùng dày 8 mm, sàn thùng dày 10 mm.

- Trang bị 02 téc nước 1200 lít làm mát lốp và tăng bua, thùng mở cửa bửng hậu.

Trọng lượng (kg)

- Tải trọng: 13270kg

- Tự trọng: 17600kgkg

- Tổng trọng lượng: 31000

- Tải trọng phân bố lên cầu trước: 13500kg

- Tải trọng phân bố lên cầu sau: 17500kg

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km)

- Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400 L.

11 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới