Đầu kéo Howo-Sinotruk

Xe Đầu kéo Howo A7 420HP

Đầu kéo howo A7 420HP - Động cơ D12.42-420, Tiêu chuẩn: EURO III. Sức kéo lên đến 60 tấn. Xemc hi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe Đầu kéo Howo A7 420HP
6109150

Đầu kéo howo A7 420HP - Động cơ D12.42-420, Tiêu chuẩn: EURO III. Sức kéo lên đến 60 tấn. Xemc hi tiết tại www.xeotothegioi.com

Xe Đầu kéo Howo A7 420HP

Thông số cơ bản

Nhãn hiệu Howo A7
Số loại ZZ4257V3247N1B
Xuất xứ Trung Quốc
Dung tích xi lanh (cm3)
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 420HP (308kw)
Trọng lượng kéo theo (kg) 60.000
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Nhãn hiệu Howo A7
Số loại ZZ4257V3247N1B
Xuất xứ Trung Quốc
Động cơ
Loại D12.42-420
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 420HP (308kw)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 400
Tiêu chuẩn khí thải EURO III
Kích Thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 6985×2500×3950
Chiều dài cơ sở (mm) 3225+1350
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 10500
Trọng lượng kéo theo (kg) 60.000
Hệ thống truyển động
Tên hộp số HW19712
Loại hộp số 12 số tiến, 2 số lùi.
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Model : ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 6x4
Thông số lốp (trước/sau) 12.00R20
NỘI THẤT / INTERIOR
Hệ thống điều hòa cabin lật - Có
Hệ thống âm thanh Radio , FM, CD - Có

Thông tin thêm

Xe Đầu kéo howo A7 420HP

 

 

 

Thông số cơ bản:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO A7 6X4, 420HP

1

Model xe

ZZ4257V3247N1B

2

Năm sản xuất

2014

3

Nhà sản xuẩt

Tập đoàn xe tải nặng quốc gia trung Quốc SINOTRUK

4

Ảnh xe

 

5

Model động cơ

- Model D12.42-420, Tiêu chuẩn: EURO III

- Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR

- Công suất động cơ : 420HP (308kw)

6

Khoảng cách

- Khoảng cách trục: 3200 + 1400mm

- Khoảng cách lốp: 3225 + 1350mm

7

Cabin

- Cabin HOWO A7 đầu cao, có 2 giường nằm, có điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot, mặc định 200 bản nhạc.

- Màu sắc cabin: Màu xanh lá cây

8

Hộp số

- Hộp số : HW19712, loại 12 số tiến, 2 số lùi.

9

Bộ li hợp

- Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi, lá côn: Ǿ 430 mm.

10

Cầu trước

HF 9 (Cầu 9 tấn)

11

Cầu sau

HC 16 (16 tấn)

12

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

13

Tỷ số truyền

Cầu chậm tỷ số truyền 4.8 (hoặc 4.48)

14

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

- Phanh trước phanh đĩa

15

Thùng dầu nhiên liệu

- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.

- Dung tích thùng dầu: 400 lít, Có lắp khung bảo vệ thùng dầu

16

Đường kính mâm

- Φ 90

17

Hệ thống lái

- Model : ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực

18

Hệ thống điện

24 V, 2 ắc qui mỗi cái 135 Ah

19

Qui cách lốp

12.00R20, - lốp bố thép + 01 Quả Dự Phòng

11 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới