Đầu kéo Hyundai

Xe Đầu kéo Hyundai HD1000

Xe Đầu keo Hyundai HD1000. Trọng tải kéo 81 tấn. Được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, mới 100%. Động cơ lớn, tích hợp công nghệ hiện đại mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Nội thất cabin thiết kế rộng, tiện nghi bắt mắt tạo cảm giác thoải mái cho lái xe trên chặng đường dài

Xe Đầu kéo Hyundai HD1000
61013803

Xe Đầu keo Hyundai HD1000. Trọng tải kéo 81 tấn. Được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, mới 100%. Động cơ lớn, tích hợp công nghệ hiện đại mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Nội thất cabin thiết kế rộng, tiện nghi bắt mắt tạo cảm giác thoải mái cho lái xe trên chặng đường dài

Xe Đầu kéo Hyundai HD1000

Thông số cơ bản

Nhãn hiệu Hyundai
Số loại HD1000
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Dung tích xi lanh (cm3) 12.300
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 410 / 1.900
Trọng lượng kéo theo (kg) Trên 60.000
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Nhãn hiệu Hyundai
Số loại HD1000
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Động cơ
Loại D6CB41
Dung tích xi lanh (cm3) 12.300
Số xy lanh Turbo Intercooler, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Động cơ dầu,
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 410 / 1.900
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 188 / 1.500
Tỷ số nén 17:1
Tên động cơ ZF16S151
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp,
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 350
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Kích Thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 6685x 2495x 3130
Chiều dài cơ sở (mm) 6.685
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 9.060
Tải trọng cho phép (kg) Trên 60.000
Trọng lượng toàn bộ (kg) 30.130
Trọng lượng kéo theo (kg) Trên 60.000
Hệ thống truyển động
Tên hộp số Turbo Intercooler,
Loại hộp số 16 số sàn, 2 chế độ, đồng tốc từ số 1 đến 16
Lốp và mâm
Thông số lốp (trước/sau) STD : 11.00 - R20 / 16PR

Thông tin thêm

Xe Đầu keo Hyundai HD1000. Trọng tải kéo 81 tấn.

Được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, mới 100%. Động cơ lớn, tích hợp công nghệ hiện đại mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.  Nội thất cabin thiết kế rộng, tiện nghi bắt mắt tạo cảm giác thoải mái cho lái xe trên chặng đường dài.

 

 

Thông tin cơ bản.

Thông tin xe
Loại xe Đầu kéo
Loại cabin Có gường nằm
Công thức bánh xe LHD 6 x 4
Loại động cơ D6CB41
Turbo Intercooler, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Động cơ dầu, phun nhiên liệu trực tiếp, Euro II
Dung tích xilanh ( cc) 12.300
Đường kính x Hành trình piston ( mm) 130 x 155
Công suất cực đại ( Ps / rpm) 410 / 1.900
Mô men xoắn cực đại ( kg.m / rpm) 188 / 1.500
Tỉ số nén 17 : 1 
Hộp số
Loại ZF16S151
Tay số 16 số sàn, 2 chế độ, đồng tốc từ số 1 đến 16
Tỉ số truyền
Số 1 ( Nhanh / chậm) 13,80 / 11,54
Số 2 ( Nhanh / chậm) 9,49 / 7,93
Số 3 ( Nhanh / chậm) 6,53 / 5,46
Số 4 ( Nhanh / chậm) 4,57 / 3,82
Số 5 ( Nhanh / chậm) 3,02 / 2,53
Số 6 ( Nhanh / chậm) 2,08 / 1,74
Số 7 ( Nhanh / chậm) 1,43 / 1,20
Số 8 ( Nhanh / chậm) 1,00 / 0,84
Số lùi ( Nhanh / chậm) 12,92 / 1,080
Kích thước ( mm)
Chiều dài cơ sở 4.350 (3.050 + 1.300)
Chiều dài tổng thể 6.685
Chiều rộng tổng thể 2.495
Chiều cao tổng thể ( cả kệ điều hòa) 3.130 (3.980)
Vệt bánh xe (Trước / Sau) 2.040 / 1.850
Trọng lượng (kg)
Trọng lượng không tải 9.060
Phân bổ trục trước 4.640
Phân bổ trục sau 4.420
Tải trọng cho phép kéo ( kg) Trên 60.000
Trọng lượng toàn bộ 30.130
Phân bổ trục trước 6.530
Phân bổ trục sau 11.800 x 2
Tốc độ cực đại ( Km / h) 120
Khả năng leo dốc tối đa ( tan Ø) 0,855
Bán kính quay vòng nhỏ nhất ( m) 6,8
Lốp xe ( Trước / Sau) STD : 11.00 - R20 / 16PR
Ắc quy 12V x 2 - 150AH tại 20 Hr
Dao điện 24V - 80A
Đề 24V - 6,0Kw
Dung tích thùng nhiên liệu ( lít) 350 lít ( thùng sắt), 380 lít ( thùng nhôm)
29 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới