Xe khách 3-2

Xe Giường nằm BA-HAI CA K42 UNIVERSE

Xe 2 tầng Transinco 3-2 K42 (40 giường nằm 02 chỗ ngồi) kiểu dáng Universre, Khung, gầm, động cơ nhập khẩu. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2. Gía thành thấp, Đem lại lợi nhuận kinh tế cao, nhanh thu hồi vốn - Xeotothegioi.com, Xe khách, Xe giuong nam, xe khach 3-2

Xe Giường nằm BA-HAI CA K42 UNIVERSE
31012459

Xe 2 tầng Transinco 3-2 K42 (40 giường nằm 02 chỗ ngồi) kiểu dáng Universre, Khung, gầm, động cơ nhập khẩu. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2. Gía thành thấp, Đem lại lợi nhuận kinh tế cao, nhanh thu hồi vốn - Xeotothegioi.com, Xe khách, Xe giuong nam, xe khach 3-2

Xe Giường nằm BA-HAI CA K42 UNIVERSE

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 42
Số cửa 1
Loại động cơ CA6DF2D-22
Dung tích xi lanh (cc) 6557
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 12
Cỡ lốp 10.00-20
Tính năng Xe 2 tầng Transinco 3-2 K42 (40 giường nằm 02 chỗ ngồi) kiểu dáng Universre, Khung, gầm, động cơ nhập khẩu. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Tiện nghi
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam
Giá tham khảo

1.550.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 42
Số cửa 1
Loại động cơ CA6DF2D-22
Dung tích xi lanh (cc) 6557
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 11400x2500x3690
Hộp số 6 số tiến và 1 số lùi
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 12
Cỡ lốp 10.00-20
Tính năng Xe 2 tầng Transinco 3-2 K42 (40 giường nằm 02 chỗ ngồi) kiểu dáng Universre, Khung, gầm, động cơ nhập khẩu. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Màu xe Nhiều Màu
Tốc độ tối đa 110
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam

Thông tin thêm

XE GIƯỜNG NẰM TRANSINCO 3-2 UNIVERSE K42 - 40 GIƯỜNG + 2 GHẾ

 

 

Xe 2 tầng Transinco 3-2  K42 (40 giường nằm + 02 chỗ ngồi) kiểu dáng Universre. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2. Động cơ CA6DF2D-22, giảm xóc bằng nhíp, mới 100%.

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG TIỆN

 

Tên thông số

Ôtô satxi

Ôtô khách

(có giường nằm)

1.1

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

CA6110D84-2Z

BA-HAI CA K42 UNIVERSE

1.2

Công thức bánh xe:

4x2R

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao(mm)

10865x2460x2010

11400x2500x3690

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6000

6000

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1900/1840

1900/1840

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

2200

2200

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1900

2140

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

2965

3260

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

249

245

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

140/100

130/ 90

3

Thông số về trọng lượng

3.1

Trọng lượng bản thân (kG)

4700

10600

3.1.1

Trọng lượng bản thân trên trục tr­ước (kG)

950

3100

3.1.2

Trọng lượng bản thân trên trục sau (kG)

3750

7500

3.2

Số người cho phép chở kể cả người lái

-

42

3.2.1

Số giường nằm

-

40

3.2.2

Số chỗ ngồi

-

02

3.3

Trọng lượng toàn bộ ôtô (kG)

-

13700

3.3.1

Trọng lượng toàn bộ ôtô trên trục tr­ứơc (kG)

-

4300

3.3.2

Trọng lượng toàn bộ ôtô trên trục sau (kG)

-

9400

3.4

Trọng lượng toàn bộ cho phép của xe cơ sở (kG)

14200

-

3.4.1

Trọng lượng toàn bộ cho phép trên trục

trước (kG)

4500

-

3.4.2

Trọng lượng toàn bộ cho phép trên trục sau (kG)

9700

-

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

100

95

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

28

37,04

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

-

24

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải/ đầy tải (độ)

-

36046’/ 36003’

4.5

Tần số dao động của phần được treo trước/sau (lần/phút):

-

101,5/ 99,9

4.6

Quãng đường phanh của xe không tải/ đẩy tải ở tốc độ 30 km/h (m)

£ 10

6,12/ 6,12

4.7

Gia tốc phanh của xe không tải/ đẩy tải ở tốc độ 30 km/h (m/s2)

-

6,24/ 6,24

4.9

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

£ 11,9

11,6

5

Động cơ

 

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

CA6DF2D-22

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, làm mát trung gian.

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

6557

5.4

Tỉ số nén

17:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm x mm)

110 x 115

5.6

Công suất lớn nhất ( kW)/ Tốc độ vòng quay trục khuỷu (vòng/phút)

162/2300

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (Nm) / Tốc độ vòng quay trục khuỷu (vòng/phút)

780/ 1500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Bơm cao áp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

phía cuối xe

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng tiêuchuẩn khí thải EUROII

6

Li hợp:

- Nhãn hiệu:

- Kiểu loại:

 

- DS395

- Đĩa ma sát khô, có lò xo giảm chấn, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén.

7

Hộp số:

- Nhãn hiệu:

- Kiều loại:

 

 

- S1700940M20ZK

- Kiểu và dẫn động dạng cơ khí; tỷ số truyền

I

6,352

IV

1,363

II

3,656

V

1,00

III

2,167

VI

0,739

R

5,909

 

 

8

Trục các đăng (trục truyền động): nhãn hiệu

S2201010-37ZA1

9

Cầu xe

9.1

Cầu trước

 

 

- Nhãn hiệu:

S3000010-37ZA1

 

- Kiểu loại:

Thép dập, mặt cắt hình chữ I

 

- Sức chịu tải (kG):

4500

9.2

Cầu sau

 

 

- Nhãn hiệu:

S2400010-37ZA2

 

- Kiểu loại:

Mặt cắt hình hộp

 

- Tỷ số truyền:

5,833

 

- Sức chịu tải (kG):

9700

10

Cỡ lốp trước/ sau:

10.00-20

10.1

Tải trọng cho phép (kG)/áp suất lốp (kPa) trước:

3000/810

10.2

Tải trọng cho phép (kG) / áp suất lốp (kPa) sau:

2650/ 740

11

Hệ thống treo trước/ sau:

- Nhãn hiệu:

- Số lượng lá nhíp:

- Kiểu loại:

 

- 2902010-9X/3S2912010B7T

11/14

10/12

- Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa elíp, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng cầu trước.

12

Hệ thống phanh:

 

12.1

Phanh chính:

- Nhãn hiệu:

- Kiểu loại:

- Đường kính(m) x bề rộng má phanh (m)

 

- S3514910-37ZA1

- Loại tang trống, dẫn động khí nén hai dòng.

- 0,42 x 0,16

12.2

Phanh dừng đỗ:

- Nhãn hiệu:

- Kiểu loại:

 

- 3530010-50B3

- Loại tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe cầu sau.

13

Hệ thống lái:

- Nhãn hiệu:

- Kiểu loại:

 

- S3411010-A8EK

- Kiểu trục vít êcu bi, có trợ lực thuỷ lực, dẫn động lên các bánh xe cầu trước.

14

Khung xe

- Nhãn hiệu:

- Kiều loại:

 

- S2800015-37ZA2.

- Kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang 220x75xd8

15

Hệ thống điện : Điện áp 24V

15.1

ắc quy

2 x 12/150 Ah

15.2

Máy phát điện

28V, 150A

15.3

Động cơ khởi động

24V, 5 kW

15.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

16

Khoang hành khách

Khung xương liền vỏ

16.1

Vật liệu chế tạo

Chế tạo bằng thép, gỗ và các vật liệu khác.

16.2

Kiểu loại kính chắn gió và kính cửa sổ

Kính an toàn, khung nhôm + nỉ

16.3

Cửa hành khách

Số lượng 01 cái, loại cửa gấp, bố

30 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới