Xe Giường nằm Samco

Xe giường nằm Samco - 43 giường +2 ghế, động cơ Hyundai 380(D6CA) + 410 (D6CB). Nội thất tiêu chuẩn Châu Âu. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Giường nằm Samco
9104105

Xe giường nằm Samco - 43 giường +2 ghế, động cơ Hyundai 380(D6CA) + 410 (D6CB). Nội thất tiêu chuẩn Châu Âu. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Giường nằm Samco

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 42 giường + 3 ghế
Số cửa 1
Loại động cơ D6CA
Dung tích xi lanh (cc) 12,920
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Cỡ lốp 12R22.5-16PR / 11R20-16PR
Tính năng
Tiện nghi Camera lùi, Micro, Amply, DVD, LCD, chụp mâm, rèm cửa
Xuất xứ Hàn Quốc - Việt Nam
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 42 giường + 3 ghế
Số cửa 1
Loại động cơ D6CA
Dung tích xi lanh (cc) 12,920
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 12,185 x 2,500 x 3,700
Hộp số 5 số tiến , 1 số lùi
Cỡ lốp 12R22.5-16PR / 11R20-16PR
Tiện nghi Camera lùi, Micro, Amply, DVD, LCD, chụp mâm, rèm cửa
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Hàn Quốc - Việt Nam

Thông tin thêm

Xe giường nằm Samco - 42 giường +3 ghế, động cơ Hyundai 380(D6CA) + 410 (D6CB)

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE GIƯỜNG NẰM HYUNDAI SAMCO  42 GIƯỜNG + 3 GHẾ

Kết cấu xe nền

Xe nền Hyundai, xuất xứ Hàn Quốc, mới 100%

Kích thước

 

Kích thước phủ bì (DxRxC), mm

 12,185 x 2,500 x 3,700

Chiều dài cơ sở, mm

 6,150

Trọng lượng

 

Trọng lượng bản thân, kg

13,575

Trọng lượng toàn bộ, kg

16,500

Động cơ

Hyundai

Kiểu động cơ

D6CA, Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, đạt tiêu chuẩn Euro 2

Dung tích xi-lanh, cc

12,920

Công suất tối đa, ps/(vòng/phút)

380/1,900

Momen xoắn cực đại, Nm/vòng/phút

148/1,500

Dung tích thùng nhiên liệu, lít

400

Vị trí đặt động cơ

Bố trí phía sau ô tô

Hệ thống truyền lực

 

Ly hợp

đĩa ma sát khô; thủy lục, trợ lực khí nén

Loại hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Kiểu trục vít Ecu-bi tuần hoàn khép kín, trợ lực thủy lực

Hệ thống treo

 

Trước

2 bầu hơi, kết hợp ống giảm chấn thủy lực

Sau

4 bầu hơi, kết hợp ống giảm chấn thủy lực

Cỡ bánh xe và lốp

12R22.5-16PR / 11R20-16PR

Hệ thống điều hòa nhiệt độ

Máy lạnh Denso LD8i (120,000 BTU), quạt hút

Hệ thống phanh

ABS, ASR

Phanh chính

Kiểu tang trống, phanh hơi toàn hệ thống 2 dòng độc lập

Phanh tay

Tác động lên cầu sau

Phanh phụ

Tác động lên ống xả

Hệ thống âm thanh

03 LCD, DVD, 8 loa

Mô tả khác

 

Khoang lái

Ghế tài xế cân bằng hơi tự động, tay lái gật gù

Giường

Giường nệm bọc similicao cấp

Cửa lên xuống cho hành khách

01 cửa trước, kiểu xoay trượt, đóng mở tự động

Sàn xe

Độ bền cao, cách âm tốt

Thiết bị an toàn

Búa phá cửa sự cố khẩn cấp

Loại sơn

Sử dụng sơn ICI (Anh), loại chịu được khí hậu nhiệt đới

Trang bị kèm theo

Camera lùi, Micro, Amply, DVD, LCD, chụp mâm, rèm cửa

39 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới