Xe khách Ngô Gia Tự

Xe khách 45 giường nằm Ngô Gia Tự

Xe khách 47giường nằm Ngô Gia Tự- 45 giường + 2 ghế, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước, tiêu chuẩn khí thải Euro II.,...Xe khách Xeotothegioi.com

Xe khách 45 giường nằm Ngô Gia Tự
31034266

Xe khách 47giường nằm Ngô Gia Tự- 45 giường + 2 ghế, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước, tiêu chuẩn khí thải Euro II.,...Xe khách Xeotothegioi.com

Xe khách 45 giường nằm Ngô Gia Tự

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 47
Số cửa 1
Loại động cơ YC6L330-20
Dung tích xi lanh (cc) 8424
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Cỡ lốp 12R22.5 /12R22.5
Tính năng 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro II
Tiện nghi 04 màn hình LCD, tủ lạnh, đèn stop, sấy gương chiếu hậu, trần xe và đèn trần, cửa hành khách dạng lướt, màn hình DVD camera lùi, ghế lái giảm chấn bằng hơi, cửa hông tài xế đóng mở tự động…
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 47
Số cửa 1
Loại động cơ YC6L330-20
Dung tích xi lanh (cc) 8424
Dung tích bình xăng (lít) 400
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 12175 x 2495 x 3690
Hộp số 5 số tiến , 1 số lùi
Cỡ lốp 12R22.5 /12R22.5
Tính năng 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro II
Tiện nghi 04 màn hình LCD, tủ lạnh, đèn stop, sấy gương chiếu hậu, trần xe và đèn trần, cửa hành khách dạng lướt, màn hình DVD camera lùi, ghế lái giảm chấn bằng hơi, cửa hông tài xế đóng mở tự động…
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam

Thông tin thêm

Xe khách 47giường nằm Ngô Gia Tự

 

 

 

Thông số Xe khách 47giường nằm Ngô Gia Tự

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

12300

kG

Phân bố : - Cầu trước :

5455

kG

- Cầu sau :

9900

kG

Tải trọng cho phép chở :

 

kG

Số người cho phép chở :

45 giường + 2 ghế                         

người

Trọng lượng toàn bộ :

15355

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

12175 x 2495 x 3690                                               

mm

Kích thước lòng thùng hàng :

--- x --- x ---

mm

Chiều dài cơ sở :

6200

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2020/1860

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:      

YC6L330-20

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước
tiêu chuẩn khí thải Euro II

Thể tích :

8424       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

243 kW/ 2200 v/pe

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

12R22.5 /12R22.5

Hệ thống phanh :

 Với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu tang trống được
 dẫn động 
khí nén hai dòng độc lập có trang bị bộ chống
 hãm cứng bánh xe ABS

Hệ thống treo:

hệ thống treo trước và treo sau kiểu phụ thuộc đệm khí 
nén, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

 

 
45 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới