Xe Samco Hino 29 chỗ

Xe Khách Samco Hino 29 chỗ - Động cơ HINO J05C-TF, Dung tích 5.307 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,Turbo. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Samco Hino 29 chỗ
3108964

Xe Khách Samco Hino 29 chỗ - Động cơ HINO J05C-TF, Dung tích 5.307 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,Turbo. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe Samco Hino 29 chỗ

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 29
Số cửa 1
Loại động cơ HINO J05C-TF, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,Turbo
Dung tích xi lanh (cc) 5.307
Dung tích bình xăng (lít)
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Cỡ lốp 8.25-16-14PR (đơn) / 8.25-16-14PR (đôi)
Tính năng
Tiện nghi
Xuất xứ Nhật bản- Việt Nam
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 29
Số cửa 1
Loại động cơ HINO J05C-TF, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,Turbo
Dung tích xi lanh (cc) 5.307
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 7780 x 2315 x 3170
Hộp số 6 số tiến và 1 số lùi
Cỡ lốp 8.25-16-14PR (đơn) / 8.25-16-14PR (đôi)
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Nhật bản- Việt Nam

Thông tin thêm

XE KHÁCH SAMCO HINO 29 CHỗ

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước

Kích thước tổng thể (DxRxC),(mm)

7780 x 2315 x 3170

Vết bánh xe trước/sau,(mm)

1770/1660

Chiều dài cơ sở,(mm)

3850

Khoảng sáng gầm xe,(mm)

215

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

7.6

Trọng lượng xe

Trọng lượng không tải, (Kg)

5.970

Trọng lượng toàn bộ, (kG)

9.000

Nhiên liệu

Sử dụng nhiên liệu

Diesel

Chỗ ngồi

Số chỗ ngồi kể cả người lái

29

Hệ thống điện

Điện áp định mức.

24 V

Máy phát điện 

24 V / 80A

Ắc quy.

12 V -  100(AH) x 2

Động cơ

Kiểu

HINO J05C-TF

Loại

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,Turbo

Thể tích làm việc (cm3)

5.307

Tỷ số nén

18:1

Công suất cực đại(KW)/tốc độ quay (vg/ph)

121/ 2.500

Mô men xoắn cực đại, (N.m/vg/ph)

496/ (1500– 2500)

Hệ thống truyền lực

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, trợ lực khí nén

Hộp số

 Điều khiển bằng cơ khí, 6 tiến, 1 lùi

Hệ thống lái

Kiểu

Động lực, ê-cu-bi ,gật gù.

Tỷ số truyền hộp số

4 X 2

Hệ thống treo

Kiểu treo và giảm chấn

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực,thanh cân bằng 

Cỡ lốp

8.25-16-14PR (đơn) / 8.25-16-14PR (đôi)

Hệ thống phanh

Phanh chính

Tang trống, Phanh dầu trợ lực hơi

Phanh tay

Tác động lên trục thứ cấp của hộp số, cơ khí

   

 Nội Thất và Ngoại Thất 

 Cửa lên lên xuống cho hành khách

01 cửa, kiểu xếp, đóng mở tự động

Kính hông

 Loại kính lùa hoặc kính liền theo yêu cầu của khách hàng.

Sàn xe

 Độ bền cao, cách âm tốt. 

Thiết bị an toàn

Búa phá cửa sự cô khẩn cấp, bình chữa cháy

Loại sơn

Sử dụng sơn ICI nhập khẩu từ nước.Anh chịu được khí hậu Việt Nam. 

Thùng xe

 Sử dụng tôn trắng nhập khẩu từ nhật.  Công nghệ đóng thùng cải tiến 2102

24 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới