Xe tải Dongfeng CNC 3500 kg

Xe tải Dongfeng CNC 3t5 Động cở YUCHAI liên doanh MỸ. Tổng tải trọng 8600 kg, tải trọng 3500 kg. Xeotothegioi.com, Ô tô Đại Đô Thành, Dongfeng, Dongfeng 3t5, xe tải dongfeng 3500 kg,

Xe tải Dongfeng CNC 3500 kg
9106931

Xe tải Dongfeng CNC 3t5 Động cở YUCHAI liên doanh MỸ. Tổng tải trọng 8600 kg, tải trọng 3500 kg. Xeotothegioi.com, Ô tô Đại Đô Thành, Dongfeng, Dongfeng 3t5, xe tải dongfeng 3500 kg,

Xe tải Dongfeng CNC 3500 kg

Thông số cơ bản

Loại xe XE TẢI CONECO DONGFENG 3500 KG
Hãng sản xuất DONGFENG CNC
Xuất xứ CHINA
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 8490x2250x3210
Tải Trọng (kg) 3,500
Cỡ Lốp
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe XE TẢI CONECO DONGFENG 3500 KG
Hãng sản xuất DONGFENG CNC
Xuất xứ CHINA
Tải Trọng (kg) 3,500
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 6130x20600x1970
Động cơ
Loại động cơ YC4D120-21
Kiểu động cơ Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 4,214
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 90/2800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/(1600~1900)
Hộp số Cơ khí, 5 số tay
Công thức bánh xe 4 x 2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 12
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 8490x2250x3210
Chiều dài cơ sở 4670
Kích thước thùng mui phủ 6220x2150x2250
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 3,450
Tổng tải trọng (kg) 8,645
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 2

Thông tin thêm

XE Ô TÔ TẢI (CÓ MUI) 3,45 TẤN 1 CẦU CONECO DONGFENG - CNC120KM1

  

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN

TT

Tên thông số

Ô tô thiết kế

1

Thông tin chung

 

 

Loại phương tiện

Ô tô tải (có mui)

 

Nhãn hiệu số loại của phương tiện

CONECO DONGFENG - CNC120KM1

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích thước

 

 

Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm)

8490x2250x3210

 

Chiều dài cơ sở (mm)

4670

 

Vết bánh  xe trước/sau (mm)

1870/1640

 

Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)

1900

 

Chiều dài đầu xe (mm)

1290

 

Chiều dài đuôi xe (mm)

2530

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

 

Góc thoát trước/sau (độ)

36/20

3

Thông số về trọng lượng

 

 

Trọng lượng bản thân (kG)

5000

 

- Trục trước

2250

 

- Trục sau

2750

 

Trọng tải (kG)

3450

 

Số người cho phép chở kể cả người lái (người)

3 (195kG)

 

Trọng lượng toàn bộ (kG)

8645

 

- Trục trước

2840

 

- Trục sau

5805

 

Trọng lượng toàn bộ cho phép (kG)

4300

 

- Trục trước

1500

 

- Trục sau

2800

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

 

Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h)

65,39

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

46

 

Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

23,127

 

Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)

47,15

 

Quãng đường phanh ở tốc độ 30 km/h (m)

6,22

 

Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 30 km/h  (m/s2)

6,87

 

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,5

5

Động cơ

 

 

Kiểu loại - Tên nhà sản xuất

YC4D120-21

 

Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước, tăng áp

 

Mức khí thải tương đương

EuroII

 

Dung tích xi lanh (cm3)

4214

 

Tỉ số nén

17:1

 

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

108 x 115

 

Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút)

90/2800

 

Mô men xoắn lớn nhất (Nm)/ Tốc độ quay  (vòng/phút)

350/(1600~1900)

6

Li hợp

1 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

 

 

Nhãn hiệu

DF5S550HF

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí

 

Số tay số

5

 

Tỷ số truyền

7,31; 4,31; 2,45; 1,54; 1,00; R 7,66

 

Mô men xoắn cho phép (Nm)

450

 

Hộp số phụ

       - Tỷ số truyền:

1,00; 1,66

 

Mô men xoắn cho phép (Nm)

3200

8

Trục các đăng

 

8.1

Trục nối cầu sau

 

 

Mã hiệu

2201GN/Y-010

 

Loại

Không đồng tốc

 

Đường kính ngoài x chiều dầy (mm)

89x4

 

Chiều dài (mm)

1365

 

Mô men xoắn cho phép (Nm)

9000

8.2

Trục nối hộp số

 

 

Mã hiệu

SJ2202GN/Y-010

 

Loại

Không đồng tốc

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

89x4

 

Chiều dài (mm)

1105

 

Mô men xoắn cho phép (Nm)

9000

9

Cầu xe trước

 

 

Nhãn hiệu cầu trước

Q1-30S23ABSZD-00005Z2

 

Tải trọng cho phép (kG)

3500

 

Vệt bánh (mm)

1870

 

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Hình chữ "I"

10

Cầu xe sau

 

 

Nhãn hiệu cầu sau

24RDS02M-00005

 

Tải trọng cho phép (kG)

7000

 

Vệt bánh (mm)

1640

 

Mô men cho phép (N.m)

25000

 

Tỷ số truyền

6,33

 

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Hình hộp

11

Ký hiệu lốp

 

 

- Trục 1

8.25-16. LT

 

- Trục 2

8.25-16. LT

 

- Tải trọng cho phép lốp trước (kG)

1960

 

- Tải trọng cho phép lốp sau (kG)

1725

 

- Áp suất cho phép của lốp trước/sau (kPa)

795/795

12

Hệ thống treo

- Cầu trước: Treo phụ thuộc, nhíp lá bán nhíp elíp, giảm chấn thủy lực.

- Cầu sau: Treo phụ thuộc, nhíp lá bán nhíp elíp.

 Thông số

 

Đơn vị

Nhíp trước

Nhíp sau

Nhíp chính

Nhíp phụ

Khoảng cách hai mõ nhíp

cm

137

145

100

Hệ số dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

1,2

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

75

75

75

Chiều dầy các lá nhíp

mm

13

15

13

Số lá nhíp

9

11

8

13

Hệ thống phanh trước / sau

- Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:

- Phanh trước: Æ 420x80 mm

- Phanh sau   : Æ 400x180 mm

- Phanh tay: kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau.

14

Hệ thống lái

Kí hiệu: 3401002-010BC-Loại trục vít - êcu bi - Trợ lực thuỷ lực

Tỷ số truyền cơ cấu lái: 20.42

Thích hợp với loại xe có tải trọng lên cầu trước £ 4250 kG.

15

Khung xe

Vật liệu: 16MnL

Kích thước tiết diện: U 200x70x(4+3) (mm)

Sức chịu tải: £16000 kG

16

Hệ thống điện

Ắc  quy: 2x12Vx100Ah

Máy phát điện: 28V;35V

Động cơ khởi động: 4,5kW;24V

17

Ca bin

Kiểu loại: loại Cabin lật

Kích thước bao (DxRxC):  1830x2010x2000 (mm)

18

Thùng hàng

Loại thùng: Thùng khung mui

Kích thước trong thùng(DxRxC): 6130x20600x1970 (mm)

Kích thước bao thùng(DxRxC): 6220x2150x2250 (mm)

36 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới