Xe tải Dongfeng CNC 7 tấn Động cơ 140

Xe tải 7 tấn dongfeng CNC, YC4D130-20 – Tiêu chuẩn EURO II, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, TURBO INTERCOOLER làm mát bằng nước. Xeotothegioi.com, ô tô Đại Đô Thành, Xe tải Dongfeng CNC, dongfeng CNC 7 tấn

Xe tải Dongfeng CNC 7 tấn Động cơ 140
61037940

Xe tải 7 tấn dongfeng CNC, YC4D130-20 – Tiêu chuẩn EURO II, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, TURBO INTERCOOLER làm mát bằng nước. Xeotothegioi.com, ô tô Đại Đô Thành, Xe tải Dongfeng CNC, dongfeng CNC 7 tấn

Xe tải Dongfeng CNC 7 tấn Động cơ 140

Thông số cơ bản

Loại xe XE TẢI DONGFENG CNC 7 TẤN
Hãng sản xuất DONGFENG CNC
Xuất xứ CHINA
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9850 x 2400 x 3570
Tải Trọng (kg) 7,000
Cỡ Lốp
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe XE TẢI DONGFENG CNC 7 TẤN
Hãng sản xuất DONGFENG CNC
Xuất xứ CHINA
Tải Trọng (kg) 7,000
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 7400 x 2240 x 2300
Động cơ
Loại động cơ YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II
Kiểu động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh (cc) 4214
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 96/2800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 380/1800
Hộp số Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi
Công thức bánh xe 4 x 2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 12
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9850 x 2400 x 3570
Chiều dài cơ sở 5600
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 7,000
Tổng tải trọng (kg) 13,000
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 2

Thông tin thêm

XE TẢI DONGFENG - CNC130KM1 TỔNG TẢI TRỌNG 13 TẤN, TẢI TRỌNG 7 TẤN

 

 

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô tải (có mui)

Nhãn hiệu - Số loại

CONECO DONGFENG - CNC130KM1

Công thức bánh xe

4 x2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

9850 x 2400 x 3570 (mm)

Chiều dài cơ sở

5600 mm

Vệt bánh xe trước/ sau

1810/ 1800 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1270/ 2980 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

280 (mm)

Kích thước lòng thùng

7400 x 2240 x 2300 (mm)

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

5.800 (kg)

Khối lượng cho phép chở

7.000 (kg)

Khối lượng toàn bộ

13.000(kg)

ĐỘNG CƠ

Model

YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

108 x 115

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

380/1800 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính

Kiểu

Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền

i1 = 6,3; i2 = 3,71; i3 = 2,11; i4 = 1,32; i5 = 1;

iL = 6,9

Hộp số phụ

Kiểu

Cơ khí, 02 cấp

Tỉ số truyền

ip1 = 1 ; ip2 = 1,66

Điều khiển

Điện + khí nén

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

CẦU XE

Cầu trước

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu I

 

 

Cầu sau

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền

6,83

LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00 - 20, Lốp: 10.00 - 20

CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

80 km/h

Khả năng leo dốc

40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

10 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

180 L

34 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới