Xe tải Hino gắn cẩu

Xe tải Hino FL gắn cẩu Soosan 7.4 tấn SCS746L

Xe tải Hino FL gắn cẩu tự hành Soosan 7.4 tấn. Loại xe nền HIno FL8JTSL thùng 9.3m. Tổng tải 24 tấn. Cần cẩu thủy lực Soosan SCS746L 7.4 tấn, 6 khúc. Chiều cao làm việc tối đa: 21.8m. Cần cẩu được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn QUốc. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Hino FL gắn cẩu Soosan 7.4 tấn SCS746L
51036806

Xe tải Hino FL gắn cẩu tự hành Soosan 7.4 tấn. Loại xe nền HIno FL8JTSL thùng 9.3m. Tổng tải 24 tấn. Cần cẩu thủy lực Soosan SCS746L 7.4 tấn, 6 khúc. Chiều cao làm việc tối đa: 21.8m. Cần cẩu được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn QUốc. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Hino FL gắn cẩu Soosan 7.4 tấn SCS746L

Thông số cơ bản

Tên xe Hino FL8JTSL
Hãng sản xuất HINO
Thuộc loại xe Xe tải Gắn cẩu tự hành
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Dung tích xi lanh (cm3) 7684
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 260/2500
Công thức bánh xe 6x2
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Tên xe Hino FL8JTSL
Thuộc loại xe Xe tải Gắn cẩu tự hành
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Tổng tải trọng 24000
Tải trọng cho phép (kg) 10800
Trọng lượng bản thân 13005
Động cơ
Loại động cơ HINO J08E – UF EURO 2, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.
Dung tích xi lanh (cm3) 7684
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 260/2500
Công thức bánh xe 6x2
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Kích thước
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11330 x 2500 x 3770
Chiều dài cơ sở (mm) 5870 + 1300
Kích thước thùng (mm) 7825 x 2350 x 600
Thông số lốp 11.00 R20 /11.00 R20
Số cửa, chỗ ngồi
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 3
Màu xe
Màu Xe Nhiều Màu
Trang Bị
Xe được trang bị Cần cẩu thủy lực Soosan SCS746L 7.4 tấn, 6 khúc. Chiều cao làm việc tối đa: 21.8m

Thông tin thêm

Xe tải Hino FL8JTSL gắn cẩu tự hành Soosan 7.3 tấn SCS746L phù hợp công trình vừa và nhỏ.

Cánh tay cẩu dài cùng động cơ đầy mạnh mẽ chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách.

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CẨU 7,3 TẤN

 

Nước Sản xuất

Hàn Quốc

Model

SCS746L

Mô tả

Đơn vị

 

 

 

 

Khả năng

 Mô men nâng lớn nhất

Tấn.m

17.5

 Chiều cao nâng lớn nhất

m

21.8

 Bán kính làm việc lớn nhất

m

19.6

 Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22.6

 Công suất nâng

 

Kg/m

7300/2.4

3800/4.5

2050/7.5

1200/10.6

800/13.6

550/16.6

400/19.6

Cần

 Đoạn

  

6

 Vận tốc ra cần

m/s

15.1/33

 Vận tốc nâng cần

0/s

1~80/12

Tời

 Vận tốc móc cẩu

m/ph (lớp/ đường)

14(4/4)

 Loại cáp

 19x7

Φ 10x120 m

Loại

 

Dẫn động bằng thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng với cơ cấu phanh thủy lực

Cơ cấu quay

Góc quay/ vận tốc

 0/Vòng/phút

3600/2/1 phút

Loại

 

Dẫn động thủy lực dạng trục vít với khóa phanh tự động

Chân chống

Loại

Phía trước

H: thủy lực

Phía sau

H: thủy lực tự động

 Độ duỗ chân lớn nhất

m

5.6

Hệ thống thủy lực

 Lưu lượng

L/ Phút

65

 Áp Suất

Kg/.cm2

120

Dung tích dầu

     lít

200

Lựa chọn

 Ghế ngồi

 

 Chân chống sau

 

Thiết Bị an toàn

Van an toàn thủy lực, van một chiều cho chân chống, cơ cấu quá tự động cho tời, đồng hồ báo tải, đồng hồ đo góc, cảnh báo trạm cần...

Cùng hãng sản xuất

41 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới