Xe tải Isuzu 15.6 tấn FVM34T (6x2)

Xe tải Isuzu FVM34T (6x2)- Tổng tải 24.3 tấn, Tải trọng 15.6 tấn. Xem chi tiết Giá bán, hình ảnh, Thông số xe Isuzu FVM34T tại Xeotothegioi.com

Xe tải Isuzu 15.6 tấn FVM34T (6x2)
5109499

Xe tải Isuzu FVM34T (6x2)- Tổng tải 24.3 tấn, Tải trọng 15.6 tấn. Xem chi tiết Giá bán, hình ảnh, Thông số xe Isuzu FVM34T tại Xeotothegioi.com

Xe tải Isuzu 15.6 tấn FVM34T (6x2)

Thông số cơ bản

Loại xe ISUZU F- SERIES FVM34T (6x2)
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9,730 x 2,471 x 2,876
Tải Trọng (kg) 15600
Cỡ Lốp 11.00R20-16PR
Giá tham khảo

1.326.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe ISUZU F- SERIES FVM34T (6x2)
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Tải Trọng (kg) 15600
Cỡ Lốp 11.00R20-16PR
Động cơ
Loại động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Kiểu động cơ 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Dung tích xi lanh (cc) 7,790
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 883 / 1,450
Hộp số 9 cấp
Công thức bánh xe 6 x 2
Tốc độ tối đa 110
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 24
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 9,730 x 2,471 x 2,876
Chiều dài cơ sở 5,050 + 1,300
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 15600
Tổng tải trọng (kg) 24,300 (26,000)*
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3
Trang bị xe
Xe được trang bị Cỡ lốp: 11.00R20-16PR

Thông tin thêm

 

 

 

 

XE TẢI ISUZU FVM34T (6X2)- TỔNG TẢI 24.3 TẤN, TẢI TRỌNG 15.6 TẤN

 

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN: XE TẢI ISUZU 15.600 KG 

KÍCH THƯỚC

FVM34T (6x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

9,730 x 2,471 x 2,876

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

5,050 + 1,300

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

265

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,080

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 1,940

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

7,970

TRONG LƯỢNG

FVM34T (6x2)

Trọng lượng toàn bộkg

24,300 (26,000)*

Trọng lượng bản thânkg

6,680

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FVM34T (6x2)

Kiểu động cơ

6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

280 (206) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

883 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

ZF9S1110

Loại hộp số

9 cấp

   

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVM34T (6x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

37

Tốc độ tối đakm/h

110

Bán kình quay vòng tối thiểum

9.05

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVM34T (6x2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp

Hệ thống phanh

Tự động điều khiển khe hở trống phanh

Lốp xeTrước/sau

11.00R20-16PR

Máy phát điện

24V-50A

 

Tổng trọng tải : 24.3 tấn
Trọng tải: 15.4 tấn

 

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường. 
Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng. 
Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.

 

33 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới