Xe tải Isuzu 9.1 tấn FVR34L (4X2)

Xe tải Isuzu FVR34L (4X2) Chassi ngắn - Tổng tải trọng 15.1 tấn, Tải trọng 9.1 tấn. Xem chi tiết hình ảnh, thông số tại Web Xeotothegioi.com, Xe tải isuzu F-Series

Xe tải Isuzu 9.1 tấn FVR34L (4X2)
91028951

Xe tải Isuzu FVR34L (4X2) Chassi ngắn - Tổng tải trọng 15.1 tấn, Tải trọng 9.1 tấn. Xem chi tiết hình ảnh, thông số tại Web Xeotothegioi.com, Xe tải isuzu F-Series

Xe tải Isuzu 9.1 tấn FVR34L (4X2)

Thông số cơ bản

Loại xe XE TẢI F-SERIES - FVR34L (4X2) CHASSI NGẮN
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 7,445 x 2,445 x 2,815
Tải Trọng (kg) 9100
Cỡ Lốp 10.00R20-14PR
Giá tham khảo

1.051.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe XE TẢI F-SERIES - FVR34L (4X2) CHASSI NGẮN
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Tải Trọng (kg) 9100
Cỡ Lốp 10.00R20-14PR
Động cơ
Loại động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Kiểu động cơ 6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Dung tích xi lanh (cc) 7,790
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 240(177) / 2,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 706 / 1,450
Hộp số 6 cấp
Hệ thống dẩn động Cầu sau
Công thức bánh xe 4X2
Tốc độ tối đa 106
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 24
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 7,445 x 2,445 x 2,815
Chiều dài cơ sở 4,245
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 9100
Tổng tải trọng (kg) 15100
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3
Trang bị xe
Xe được trang bị Cỡ lốp: 10.00R20-14PR, máy pháy điện: 24V-50A. . Hệ thống lái: Điều chỉnh được độ cao thấp

Thông tin thêm

XE TẢI F-SERIES - FVR34L (4X2) TỔNG TRỌNG TẢI : 15.1 TẤN (CHASSIS NGẮN) - TRỌNG TẢI: 9.1 TẤN

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN: 

KÍCH THƯỚC

FVR34L (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,445 x 2,445 x 2,815

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

4,245

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

255

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,100

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 1,760

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,335

TRONG LƯỢNG

FVR34L (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

15,100

Trọng lượng bản thânkg

4,650

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FVR34L (4x2)

Kiểu động cơ

6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

240(177) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

706 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

MZW6P

Loại hộp số

6 cấp

   

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVR34L (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

32,4

Tốc độ tối đakm/h

106

Bán kình quay vòng tối thiểum

7.1

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVR34L (4x2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh được độ cao thấp

Hệ thống phanh

Đầu mạch kép, trợ lực khí nén

Lốp xeTrước/sau

10.00R20-14PR

Máy phát điện

24V-50A

23 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới