Xe tải Jac

Xe tải Jac 1.25 tấn

Xe tải Jac - HFC1025KZ – 1,25 Tấn. Kích thước tổng thể 5100 x 1880 x 2120 mm, Dung tích xy lanh 2156 cc. Xem chi tiết Sp tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 1.25 tấn
81012767

Xe tải Jac - HFC1025KZ – 1,25 Tấn. Kích thước tổng thể 5100 x 1880 x 2120 mm, Dung tích xy lanh 2156 cc. Xem chi tiết Sp tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 1.25 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1025KZ – 1,25 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5100 x 1880 x 2120
Tải Trọng (kg) 1250
Cỡ Lốp 6.50-16
Giá tham khảo

226.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1025KZ – 1,25 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 1250
Cỡ Lốp 6.50-16
Động cơ
Loại động cơ N485ZLQ
Dung tích xi lanh (cc) 2156
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 48 / 3000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 172/2100
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 86
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5100 x 1880 x 2120
Chiều dài cơ sở 2600
Kích thước thùng lửng 3320 x 1710 x 370
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 1985
Tải trọng cho phép (kg) 1250
Tổng tải trọng (kg) 3430
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

JAC 1,25 Tấn Cabin Chassis

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Tính năng

HFC1025KZ – 1,25 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

N485ZLQ

Dung tích xi lanh ( cc )

2156

Công suất cực đại (kW/ rpm)

48 / 3000

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

172/2100

Tốc độ tối đa (Km /h)

86

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

USB, radio, ca bin lật

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (kg)

3430 / 1985 / 1250

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

5100 x 1880 x 2120

Chiều dài cơ sở (mm)

2600

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

3320 x 1710 x 370

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1430 / 1395

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

180

Khả năng vượt dốc (%)

34,8

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

6,3

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, khí nén hai dòng

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Lốp xe

6.50-16

Thùng nhiên liệu (Lít)

100

Bình điện (V – Ah )

12-90

Thời Gian Bảo Hành

18 tháng hoặc 30.000 km

40 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới