Xe tải Jac

Xe tải JAC 2.15 Tấn Cabin Chassis

Xe tải JAC 2,15 Tấn Cabin Chassis - Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, 2771 cc, 68 mã lực. Tổng tải 4515 kg. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải JAC 2.15 Tấn Cabin Chassis
8103710

Xe tải JAC 2,15 Tấn Cabin Chassis - Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, 2771 cc, 68 mã lực. Tổng tải 4515 kg. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải JAC 2.15 Tấn Cabin Chassis

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1041K – 2,15 Tấn
Hãng sản xuất Jacmotors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5720 X 1890 X 2190
Tải Trọng (kg) 2150
Cỡ Lốp 7.00-16 (hoặc 6.50-16)
Giá tham khảo

305.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1041K – 2,15 Tấn
Hãng sản xuất Jacmotors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 2150
Cỡ Lốp 7.00-16 (hoặc 6.50-16)
Động cơ
Loại động cơ HFC4DA1-1
Kiểu động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 2771
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 68/3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 202 / 2100-2300
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 100
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5720 X 1890 X 2190
Chiều dài cơ sở 3000
Kích thước thùng lửng 3920 X 1770 X 400
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 2170
Tải trọng cho phép (kg) 2150
Tổng tải trọng (kg) 4515
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải JAC 2,15 Tấn Cabin Chassis - Tổng tải trọng 4515 kg.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Tính năng

HFC1041K – 2,15 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

HFC4DA1-1

Dung tích xi lanh ( cc )

2771

Công suất cực đại (kW/ rpm)

68/3600

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

202/2100-2300

Tốc độ tối đa (Km /h)

100

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

CD, ca bin lat, máy lạnh

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg)

4515 / 2170 / 2150

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

5720 X 1890 X 2190

Chiều dài cơ sở (mm)

3000

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

3920 X 1770 X 400

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1420/1395

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

193

Khả năng vượt dốc (%)

36,7

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

7

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, khí nén hai dòng

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Lốp xe

7.00-16 (hoặc 6.50-16)

Thùng nhiên liệu (Lít)

100

Bình điện (V – Ah )

12-90

Thời Gian Bảo Hành

36 tháng hoặc 100.000 km

28 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới