Xe tải Jac

Xe tải Jac 2.4 tấn

Xe tải Jac 2.4 tấn - Tổng tải trọng 4995 kg, Kích thước tổng thể: 5,980 x 1,910 x 2,295mm. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 2.4 tấn
4102948

Xe tải Jac 2.4 tấn - Tổng tải trọng 4995 kg, Kích thước tổng thể: 5,980 x 1,910 x 2,295mm. Xem chi tiết SP tại www.xeotothegioi.com

Xe tải Jac 2.4 tấn

Thông số cơ bản

Loại xe HFC1047K3- 2,4 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5,980 x 1,910 x 2,295
Tải Trọng (kg) 2400
Cỡ Lốp 7.50-16
Giá tham khảo

338.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe HFC1047K3- 2,4 Tấn
Hãng sản xuất Jac Motors
Xuất xứ Nhập Khẩu /Lắp Ráp
Tải Trọng (kg) 2400
Cỡ Lốp 7.50-16
Động cơ
Loại động cơ HFC4DA1-1
Dung tích xi lanh (cc) 2771
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 68/3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 202 / 2100-2300
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa 86
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 5,980 x 1,910 x 2,295
Chiều dài cơ sở 3360
Kích thước thùng lửng 4220 x 1810 x 400
Trọng lượng
Tự trọng (Kg) 2400
Tải trọng cho phép (kg) 2400
Tổng tải trọng (kg) 4995
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Jac 2.4 tấn là dòng xe với phân khúc bình dân cho người dùng. Xe tải Jac 2.4 tấn sử dụng động cơ HFC4DA1-1 do nhà máy Jac nhập khẩu từ Trung Quốc và được nội địa hoá tại Việt Nam.

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC

Mã sản phẩm

HFC1047K3- 2,4 Tấn

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Model

HFC4DA1-1

Dung tích xi lanh ( cc )

2771

Công suất cực đại (kW/ rpm)

68/3600

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

202/2100-2300

Tốc độ tối đa (Km /h)

86

Nội thất

Rộng rãi cho ba người

Trang bị

CD, Cabin lật, máy lạnh. Radio

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg)

4995/2400/2400

KÍCH THƯỚC

Dài X Rộng X Cao (mm)

5980 x 1910 x 2295

Chiều dài cơ sở (mm)

3360

Kích thước thùng hàng D x R x C (mm)

4220 x 1810 x 400

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1440/1425

TÍNH ĐỘNG CƠ

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

Khả năng vượt dốc (%)

30,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

6,65

ĐẶC TÍNH

Hệ Thống Lái

Trục vít – Êcubi, trợ lực thủy lực

Hệ Thống Phanh

Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ Thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ Thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe

7.50-16

Thùng nhiên liệu (Lít)

100

Bình điện (V – Ah )

12-90

Thời Gian Bảo Hành

36 tháng hoặc 100.000 km

41 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới